Aluminium, BS-L
L102 T4511 Bar
High strength aerospace aluminium alloy mainly used for structural components.
L102 is used in a wide variety of high strength applications across numerous industries including defence and construction.
TẢI XUỐNG PDF
Phạm vi
XIN LƯU Ý
Nếu bạn không tìm thấy thông tin mình cần, vui lòng liên hệ với trung tâm dịch vụ địa phương theo các yêu cầu cụ thể của quý khách.
L102 T4511 Aluminium Related Specifications
| Hệ thống / Tiêu chuẩn | Quốc gia / Khu vực | Cấp bậc / Chức danh |
| AA | Hoa Kỳ | 2014A-T4511 |
| UNS | Quốc tế | A92014 (2014A-T4511) |
| EN / DIN | Châu Âu | EN AW-2014A-T4511 / 3.1255 |
| Tên (tiếng Anh) | Châu Âu | AlCu4SiMg-T4511 |
| Anh | Trung Quốc | 2A14-T4511 |
| JIS | Nhật Bản | A2014-T4511 |
| BS (Aerospace) | Vương quốc Anh | L102-T4511 (2014A extruded bars & sections) |
| AFNOR | Pháp | A-U4SG-T4511 |
Thuộc tính
Thành phần hóa học
Alloy L102
BS L102 (1971)
| Nguyên tố hóa học | Quà tặng % |
| Đồng (Cu) | 3.90 - 5.00 |
| Crom (Cr) | 0.00 - 0.10 |
| Sắt (Fe) | 0.00 - 0.50 |
| Magnesium (Mg) | 0.20 - 0.80 |
| Mangan (Mn) | 0.40 - 1.20 |
| Niken (Ni) | 0.00 - 0.20 |
| Lead (Pb) | 0.00 - 0.05 |
| Silic (Si) | 0.50 - 0.90 |
| Tin (Sn) | 0.00 - 0.05 |
| Zinc (Zn) | 0.00 - 0.20 |
| Titanium + Zirconium (Ti+Zr) | 0.00 - 0.20 |
| Aluminium (Al) | Cân bằng |
Tính chất cơ học
Alloy L102 - Mechanical Properties of T4511 temper at various diameters
BS L102 (1971)
| Tính chất cơ học | Giá trị |
| <10mm Proof Stress | 235 Min |
| < 10mm Tensile Strength | 370 Min |
| < 10mm Elongation | 11% Min |
| 10mm - 20mm Proof Stress | 260 Min |
| 10mm - 20mm Tensile Strength | 400 Min |
| 10mm - 20mm Elongation | 11% Min |
| 20mm - 75mm Proof Stress | 270 Min |
| 20mm - 75mm Tensile Strength | 410 Min |
| 20mm - 75mm Elongation | 14% min |
| 75mm - 150mm Proof Stress | 260 Min |
| 75mm - 150mm Tensile Strength | 400 Min |
| 75mm - 150mm Elongation | 12% Min |
| 150mm - 200mm Proof Stress | 230 Min |
| 150mm - 200mm Tensile Strength | 370 Min |
| 150mm - 200mm Elongation | 8% min |
Các tính chất vật lý chung
Alloy L102
BS L102 (1971)
| Tính chất vật lý | Giá trị |
| Mật độ | 2800 g/cm³ |
| Điểm nóng chảy | 640 °C |
| Sự giãn nở nhiệt | 22.8 x 10-6/K |
| Hệ số đàn hồi | 73000 GPa |
| Độ dẫn nhiệt | 134 W/m.K |
Ứng dụng
- High strength structural components
- Aircraft (e.g. fittings and wheels)
- Military vehicles & bridges
- Forgings for trucks and machinery (hydraulic etc)
- Weapons manufacture
- Structural applications
Đặc điểm
- Heat treatable alloy
- High mechanical strength slightly higher than 2011 and 2017A