Thanh phẳng có mép cuộn được cung cấp với các dung sai sau đây.
Thông tin này được trích dẫn từ tiêu chuẩn BS CN 10058.
Có thể cung cấp các dung sai đặc biệt theo yêu cầu đối với các đơn đặt hàng sản xuất.
Dung sai
Dung sai độ dày
| Độ dày danh nghĩa (mm) | Dung sai (mm) +/- |
| ≤20 | 0.50 |
| >20 ≤ 40 | 1.00 |
| >40 ≤ 60 | 1.50 |
Dung sai về chiều rộng
| Chiều rộng danh nghĩa (mm) | Dung sai (mm) +/- |
| 10 ≤ 40 | 0.75 |
| >40 ≤ 80 | 1.00 |
| >80 ≤ 100 | 1.50 |
| >100 ≤ 120 | 2.00 |
| >120 ≤ 150 | 2.50 |
Dung sai độ thẳng
| Diện tích mặt cắt danh nghĩa (mm²) | Dung sai (mm) |
| Dưới 1000 | Dưới 0,41 TP3T chiều dài đo |
| 1000 trở lên | Dưới 0,25% chiều dài đo |
Dung sai ngoài phạm vi quy định
| Độ dày danh nghĩa (mm) | Dung sai (mm) |
| 10 ≤ 25 | 0.50 |
| >25 ≤ 40 | 1.00 |
| >40 ≤ 80 | 1.50 |